← Writing

Bài toán 1 — Tổng của n/πⁿ

Tính tổng một chuỗi vô hạn bằng cách nhóm các số hạng và sử dụng công thức cấp số nhân.

Tính tổng

Xét tổng hữu hạn:

An=1π+2π2+3π3+⋯+nπn.A_n = \frac{1}{\pi} + \frac{2}{\pi^2} + \frac{3}{\pi^3} + \cdots + \frac{n}{\pi^n}.

Ta muốn tìm giá trị của chuỗi:

A=∑n=1∞nπn.A = \sum_{n=1}^{\infty}\frac{n}{\pi^n}.

Nhóm các số hạng

Mỗi số hạng k/πkk/\pi^k có thể viết thành tổng của kk số hạng bằng 1/πk1/\pi^k. Vì vậy:

An=(1π+1π2+⋯+1πn)+(1π2+⋯+1πn)+(1π3+⋯+1πn)+⋯+1πn.\begin{aligned} A_n &= \left(\frac{1}{\pi}+\frac{1}{\pi^2}+\cdots+\frac{1}{\pi^n}\right) \\ &\quad+\left(\frac{1}{\pi^2}+\cdots+\frac{1}{\pi^n}\right) \\ &\quad+\left(\frac{1}{\pi^3}+\cdots+\frac{1}{\pi^n}\right) +\cdots+\frac{1}{\pi^n}. \end{aligned}

Đặt:

Sm=1π+1π2+⋯+1πm.S_m=\frac{1}{\pi}+\frac{1}{\pi^2}+\cdots+\frac{1}{\pi^m}.

Mỗi nhóm ở trên bằng SnS_n trừ đi một tổng đầu. Do đó:

An=nSn−(S1+S2+⋯+Sn−1).A_n=nS_n-\left(S_1+S_2+\cdots+S_{n-1}\right).

Theo công thức tổng cấp số nhân:

Sm=1π(1−1πm)1−1π.S_m=\frac{\frac{1}{\pi}\left(1-\frac{1}{\pi^m}\right)}{1-\frac{1}{\pi}}.

Để các phép biến đổi gọn hơn, đặt r=1/πr=1/\pi. Khi ấy:

An=nr(1−rn)1−r−r1−r∑m=1n−1(1−rm)=r1−r[n(1−rn)−(n−1)+∑m=1n−1rm]=r1−r[1−nrn+r(1−rn−1)1−r]=r−(n+1)rn+1+nrn+2(1−r)2.\begin{aligned} A_n &=n\frac{r(1-r^n)}{1-r} -\frac{r}{1-r}\sum_{m=1}^{n-1}(1-r^m) \\ &=\frac{r}{1-r}\left[n(1-r^n)-(n-1)+\sum_{m=1}^{n-1}r^m\right] \\ &=\frac{r}{1-r}\left[1-nr^n+\frac{r(1-r^{n-1})}{1-r}\right] \\ &=\frac{r-(n+1)r^{n+1}+nr^{n+2}}{(1-r)^2}. \end{aligned}

Thay r=1/πr=1/\pi, ta được công thức cho tổng hữu hạn:

An=πn+1−(n+1)π+nπn(π−1)2.\boxed{ A_n=\frac{\pi^{n+1}-(n+1)\pi+n}{\pi^n(\pi-1)^2} }.

Lấy giới hạn

Chia cả tử và mẫu cho πn\pi^n:

An=π−n+1πn−1+nπn(π−1)2.A_n=\frac{\pi-\frac{n+1}{\pi^{n-1}}+\frac{n}{\pi^n}}{(\pi-1)^2}.

Vì π>1\pi>1, các số hạng n/πnn/\pi^n và (n+1)/πn−1(n+1)/\pi^{n-1} đều tiến về 00 khi n→∞n\to\infty. Suy ra:

A=lim⁡n→∞An=π(π−1)2=π(1−π)2≈0.68497723153.\begin{aligned} A &=\lim_{n\to\infty}A_n \\ &=\frac{\pi}{(\pi-1)^2} \\ &=\frac{\pi}{(1-\pi)^2} \\ &\approx 0.68497723153. \end{aligned}

Ghi chú: công thức tổng cấp số nhân

Ta có các hằng đẳng thức:

a2−b2=(a−b)(a+b),a3−b3=(a−b)(a2+ab+b2),a4−b4=(a−b)(a3+a2b+ab2+b3).\begin{aligned} a^2-b^2&=(a-b)(a+b), \\ a^3-b^3&=(a-b)(a^2+ab+b^2), \\ a^4-b^4&=(a-b)(a^3+a^2b+ab^2+b^3). \end{aligned}

Tổng quát:

an−bn=(a−b)(an−1+an−2b+⋯+abn−2+bn−1).a^n-b^n=(a-b)\left(a^{n-1}+a^{n-2}b+\cdots+ab^{n-2}+b^{n-1}\right).

Đặt a=1a=1 và b=qb=q, với q≠1q\ne1:

1+q+q2+⋯+qn−1=1−qn1−q.1+q+q^2+\cdots+q^{n-1}=\frac{1-q^n}{1-q}.

Vậy tổng nn số hạng đầu tiên của một cấp số nhân có số hạng đầu u1u_1 và công bội q≠1q\ne1 là:

Sn=u1+u1q+u1q2+⋯+u1qn−1=u11−qn1−q.\begin{aligned} S_n&=u_1+u_1q+u_1q^2+\cdots+u_1q^{n-1} \\ &=u_1\frac{1-q^n}{1-q}. \end{aligned}

Bài viết gốc: Ká, tháng 4 năm 2022. Bản web giữ cách nhóm tổng của bản gốc, rút gọn phần biến đổi và sửa các lỗi ký hiệu trong công thức tổng hữu hạn.